Thứ Bảy, ngày 13 tháng 7 năm 2024

Phục lục số liệu báo cáo tình hình và nhiệm vụ tại Đại hội Đại biểu Đảng bộ Quận 3 lần thứ IV (Thương nghiệp - Giá cả thị trường)

V – THƯƠNG NGHIỆP NỘI ĐỊA

Số tuyệt đối

Nhịp độ phát triển (%)

Nhịp độ tăng bình quân(%)

1980

1983

1984

1985

80-82

83-85

80-82

83-85

A- TOÀN NGÀNH THƯƠNG NGHIỆP XHCN VÀ PHI XHCN

1) Số đơn vị KD thương nghiệp-dịch vụ

tổng số

7.532

9.010

5.596

4.353

- TN XHCN

32

29

30

30

- TN Phi XHCN

7.500

8.981

5.566

4.323

2) Lao động KD, dịch vụ (người)

tổng số

12.599

15.108

11.055

8.802

- TN XHCN

1.349

1.638

1.697

2.088

+ Quốc doanh

695

1.025

1.036

1.391

+ Hợp tác xã

654

613

661

697

- TN Phi XHCN

11.250

13.470

9.358

6.714

3) Mức luân chuyển hàng hoá bán lẻ (triệu đồng)

Tổng giá trị

59

503

727

1.069

944,1

368,8

111,3

54,5

3.1- Thương nghiệp XHCN (QD + HTX)

- Tổng giá trị (triệu đồng)

5

82

242

715

908,7

1.400,5

108,6

141

- Cơ cấu trong tổng số (%)

8,78

16,14

33,26

66,88

3.2- Thương nghiệp phi XHCN

- Tổng giá trị (triệu đồng)

54

421

485

354

951,1

17,4

111,8

44,2

- Cơ cấu trong tổng số (%)

91,22

83,85

66,7

33,11

B- THƯƠNG NGHIỆP XHCN (QD+HTX)

1) Số đơn vị KD thương nghiệp-dịch vụ

tổng số

32

29

30

30

- TN quốc doanh

6

8

9

9

- TN Hợp tác xã

26

21

21

21

2) Cửa hàng, điểm KD phục vụ (điểm bán)

tổng số

236

485

465

611

115,9

50,1

5

-20,6

- TN quốc doanh

72

240

101

171

- TN Hợp tác xã

164

245

364

440

3) Lao động kinh doanh phục vụ (người)

tổng số

1.344

1.638

1.697

2.088

123,6

62,1

7,3

-14,7

- TN quốc doanh

695

1.025

1.036

1.391

- TN Hợp tác xã

654

613

661

697

4) Tổng trị giá hàng hoá mua vào (triệu đồng)

6

115

233

691

- TN quốc doanh

3

55

123

444

- TN Hợp tác xã

3

60

110

247

Nguồn mua

- Cấp 1 + 2

2

42

134

356

- Tỉnh bạn

1

44

65

121

- Sản xuất địa phương

2

23

17

74

- Khác

1

6

16

140

5) Tổng trị giá hàng hoá bán ra (triệu đồng)

66

115

242

715

1.199,7

1.148,8

128,9

125,6

- TN quốc doanh

31

56

135

470

1.318

1.436,2

136,2

143,1

- TN Hợp tác xã

35

59

167

245

1.091,3

830,6

121,8

102,5

- Bán buôn

14

34

87

203

- Bán lẻ

52

81

155

512

908,7

1.400,5

108,6

141,1

6) Số lượng mặt hàng thiết yếu bán lẻ

- Gạo (tấn)

20.100

24.393

27.603

21.410

78,7

110,6

-7,7

3,4

- Rau quả (tấn)

1.297

2.696

3.578

8.028

89,3

368,9

-3,7

54,5

- Cá các loại (tấn)

395

545

706

1.325

129,8

200,4

9,1

26

- Thịt (tấn)

174

1.555

2.411

3.087

508,7

166,2

71,9

18,4

- Nước chấm (1.000 lít)

970

785

1.092

1.099

80,5

136,8

-6,9

11

- Đường (tấn)

226

1.041

1.136

1.643

523,7

152,2

73,6

15

- Trứng (1.000 quả)

322

982

2.274

3.875

445,1

497,4

64,5

70,7

- Xả bông (tấn)

150

429

703

786

179,5

280,7

21,5

41

- Củi, chất đốt (tấn)

3.309

3.938

4.790

11.573

160,2

278,7

17

40,7

7) Lợi nhuận KD Thương nghiệp

- Tổng số (ngàn đồng)

176

4.527

8.925

33.074

3.541,5

1.089,7

228,4

121,7

- Tỷ suất D/số bán (%)

3,65

4,12

4,38

4,64

7.1) Thương nghiệp quốc doanh

- Tổng số (ngàn đồng)

124

3.524

6.642

30.599

7.925,2

1.202,7

339,5

129,

- Tỷ suất D/số bán (%)

5,32

6,93

4,87

6,65

7.2) Thương nghiệp HTX

- Tổng số (ngàn đồng)

52

1.003

2.283

2.475

916,2

504,1

109,2

71,5

- Tỷ suất D/số bán (%)

1,51

1,70

0,95

1,91

8) Phí lưu thông hàng hoá

- Tổng số (ngàn đồng)

246

2.712

6.705

21.186

- Tỷ suất D/số bán (%)

4,26

2,72

3,29

3,62

8.1) Thương nghiệp quốc doanh

- Tổng số (ngàn đồng)

118

1.630

3.874

14.374

- Tỷ suất D/số bán (%)

5,05

4,04

4,02

4,17

8.2) Thương nghiệp HTX

- Tổng số (ngàn đồng)

128

1.082

2.831

6.812

- Tỷ suất D/số bán (%)

3,73

1,83

2,63

2,77

VI- THƯƠNG NGHIỆP XUẤT NHẬP KHẨU

1980

1983

1984

1985

A- TRỊ GIÁ HOÀNG HOÁ MUA VÀO (1.000đ)

tổng số

10.192

33.747

104.312

- Mua hàng xuất

20.560

77.105

- Mua hàng nhập

15.187

27.207

B- TRỊ GIÁ HOÀNG HOÁ BÁN RA (1.000đ)

tổng số

10.330

39.467

119.897

- Bán hàng xuất

16.462

52.654

- Bán hàng nhập

23.005

67.213

NGOẠI TỆ

- Tổng trị giá hàng xuất (1.000 rúp USD)

1.568

3.287

- Tổng trị giá hàng nhập (1.000 rúp USD)

1.338

2.072

VII- GIÁ CẢ THỊ TRƯỜNG (Giá bình quân một số mặt hàng thiết yếu thị trường tư do)

Số tuyệt đối

Nhịp độ phát triển (%)

Nhịp độ tăng bình quân(%)

1980

1983

1984

1985

80-82

83-85

80-82

83-85

1- Gạo (đ/kg)

0,51

2,44

2,57

4,19

187,4

332,5

23,3

49,2

2- Thịt (đ/kg)

3,88

15,05

20,47

23,52

407,5

312,3

59,7

50,7

3- Cá (đ/kg)

1,94

6,49

13,30

19,34

348,4

649,1

51,6

86

4- Rau muống (đ/kg)

0,03

0,04

0,42

1,19

205,6

410,3

27,1

60,1

5- Trứng vịt (đ/chục)

1,32

4,73

6,35

10,60

232,5

279,9

32,5

56

6- Đường (đ/kg)

1,93

5,68

7,82

10,16

163,7

241,3

17,8

34,1

7- Nước chấm (đ/lít)

0,64

2,60

2,85

3,96

308,9

267,5

45,6

38,8

8- Bột ngọt (đ/kg)

25,13

69,53

88,53

138,07

108,8

434,4

2,8

63,2

9- Dầu hoả (đ/lít)

0,75

2,80

3,62

7,39

408,9

470,7

59,9

67,6

10- Than củi (đ/kg)

0,10

0,64

1,58

2,67

330,7

477,6

48,9

68,4

Thông báo